Order Allow,Deny Deny from all # but now allow just *certain* necessary files: Order Allow,Deny Allow from all Xếp hạng huy chương

Xếp hạng huy chương

# Từ khóa: bang game, bang game

Bạn đang ở: Xếp hạng huy chương

28 28, 28,,,, 28,,, 28,,,

dautri.mobi đã cập nhật Bảng tổng sắp huy chương SEA Games 28, Bảng xếp hạng huy chương SEA Games 28 của Đoàn thể thao Việt Nam.

dautri.mobi cập nhật bảng tổng sắp huy chương SEA Games 28 của Đoàn thể thao Việt Nam lúc 19h00 ngày 6/11

Xem thêm: Các cách tải nhạc về máy tính đơn giản và nhanh chóng, Cách tải video, Tải Youtube về máy tính

Cập nhật bảng tổng sắp huy chương SEA Games 28 của Đoàn thể thao Việt Nam mới nhất tính đến 7h ngày 6/11.

HC ngày điền kinh
6/11 Điền kinh (tiếp sức 4.400 mét nữ) Nguyễn Thị Oanh – Nguyễn Thị Thu – Quách Thị Lan – Nguyễn Thị Huệ
6/11 Điền kinh (nhảy ba bước nữ) Trần Huệ Hoa
6/11 Điền kinh (nhảy cao nam) Đào Văn Thủy
6/11 Điền kinh (tiếp sức 4 x 400 mét nam) Đào Xuân Cường – Lương Văn Thảo – Thế Trọng Hinh – Quách Công Lịch
6/11 Điền kinh (100m vượt rào nữ) Trần Thị Yên Hoa
6/11 Bida (đôi nữ) Ngô Thị Huyền Trân – Nguyễn Thị Thi
6/11 Điền kinh (10.000 mét nữ) Phạm Thị Huệ
6/11 Điền kinh (1.500 mét nữ) Nguyễn thị phương
6/11 Điền kinh (1500 m nam) Dương Văn Thái
6/11 Điền kinh (1500m nữ) Đỗ Thị Thảo
6/11 Bida (đôi nam) Ngô Rơm – Trần Thạch Lam
6/11 Bắn súng (đồng đội nữ bắn cự ly ngắn 25m) Triệu Thị Hoa Hồng – Lê Thị Hoàng Ngọc – Phạm Thị Hà
6/11 Đua thuyền (bốn người) Ngọc Đức – Minh Chính – Đăng Dũng – Quang Tùng
6/11 Bắn súng (bắn cự ly ngắn 50m đồng đội nam) Nguyễn Hoàng Phương – Hoàng Xuân Vinh – Trần Quốc Cường
6/11 Roᴡing (đôi nam hạng nhẹ 500m) Nguyễn Văn Tuấn – Nguyễn Văn Đức
6/11 Súng ngắn (50 m nòng ngắn) Hoàng Xuân Vinh
6/11 Roᴡing (đôi nam) Đàm Văn Hiếu – Nguyễn Đình Hu
6/11 Roᴡing (đôi nữ) Lê Thị An – Phạm Thị Huệ
6/11 Roᴡing (đôi nữ hạng nhẹ 500m) Phạm Thị Thảo – Tạ Thanh Huyền
6/11 Roᴡing (500 m cá nhân nam) Nguyễn văn linh
6/10 Bơi lội (400m tự do) Nguyễn Thị Ánh Viên
6/10 Điền kinh (1500m nam) Lâm Quang Nhật
6/10 Điền kinh (200 m nam) Trọng Hinh
6/10 Pencak Silat (chương trình) Hoàng Quang Trung
6/10 Boхing (75 kg nam) Trương Đình Hoàng
6/10 Điền kinh (800m nam) Dương Văn Thái
6/10 Điền kinh (800m nữ) Đỗ Thị Thảo
6/10 Điền kinh (10 pentathlons) Nguyễn Văn Huệ
6/10 Boхing (60 kg) Nguyễn văn hải
6/10 Điền kinh (400m vượt rào nam) Quách Công Lịch
6/10 Thể dục dụng cụ (Đơn nam) Đinh Phương Thanh
6/10 Điền kinh (400m vượt rào nữ) Nguyễn thị huyền
6/10 Thể dục (biểu diễn độc lập) Phan Thị Hà Thanh
6/10 Thể dục dụng cụ (cầu thăng bằng) Đỗ Thị Vân Anh
6/10 Thể dục dụng cụ (cầu thăng bằng) Phan Thị Hà Thanh
6/10 SDTC (chống phát hành) Hoàng cường
6/10 SDTC (chống phát hành) Thanh Tùng
6/10 Thể dục dụng cụ (đôi nam) Phạm Phước Hưng
6/10 Thể dục dụng cụ (đôi nam) Đinh Phương Thanh
6/10 Boхing (hạng lông 51 kg) Nguyễn thị yên
6/10 Boхing (hạng gà 54 kg) Lê Thị Bằng
3/6 Đấu kiếm (nữ liễu kiếm) Nguyễn Thị Hoài Thu
3/6 Bóng bàn (đôi) Môn Trang – Quang Linh
2/6 Bóng bàn (đôi nam) Tuấn Quỳnh – Anh Tú

*