Công thức tính tam giác cân

Bài viết này cung cấp 8 công thức tính diện tích hình tam giác mà các bạn học sinh cấp 3 thường sử dụng. Cho tam giác $ ABC $, ta ký hiệu độ dài các cạnh …

Bạn đang xem: Công thức tính tam giác cân

Mặt hàng này cung cấp 8 công thức tính diện tích tam giác được học sinh cấp 3 sử dụng phổ biến. Cho tam giác $ ABC $, ta kí hiệu độ dài các cạnh $ a = BC, b = CA, c = AB $, các góc của tam giác được viết đơn giản là $ A, B, C $. Diện tích của tam giác được kí hiệu là $ S $.

Công thưc 1

Đây là công thức được học sinh học sớm nhất và sử dụng nhiều nhất ở trường phổ thông.

Xem thêm: Cách Chữa Viêm Tai Giữa Bằng Lông Nhím Đơn Giản Mà Hiệu Quả, Chữa Bệnh Viêm Tai Giữa Bằng Lông Nhím

Để độ dài độ cao (chiều cao) giảm dần từ các đỉnh $ A, B, C $ như $ h_a, h_b, h_c. $$$ S = frac {1} {2} ah_a = frac {1} {2} bh_b = frac {1} {2} ch_c. $$ Đặc biệt: – Diện tích tam giác vuông tại $ A $ là: $ S = frac {1} {2} AB.AC. $– Diện tích tam giác cân thành $ A $ là: $ S = frac {1} {2} AH.BC. $(với $ H $ là trung điểm của $ BC $) .- Diện tích tam giác đều cạnh $ a $ là: $ S = frac {a ^ 2 sqrt {3}} {4}. $

Công thức 2

$$ S = frac {1} {2} ab sin C = frac {1} {2} bc sin A = frac {1} {2} ca sin B. $$

Công thức 3

*

*

Gọi $ r $ là bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác $ ABC $ và $ p $ là nửa chu vi của tam giác $ (p = frac {a + b + c} {2}). $$$ S = pr . $ $

Công thức 5 (CÔNG THỨC HERON)

Với $ p $ là ký hiệu hình bán nguyệt như trong điểm 4, chúng ta có: $$ S = sqrt {p (pa) (pb) (pc)} $$

Công thức 6

$$ S = frac {1} {2} sqrt {AB ^ 2.AC ^ 2 – ( vec {AB}. Vec {AC}) ^ 2} $$

Công thức 7

Trong mặt phẳng $ Oxy $, gọi tọa độ các đỉnh của tam giác $ ABC $: $ A (x_A, y_A), B (x_B, y_B), C (x_C, y_C). $ Khi đó: $$ S = frac {1} {2} | (x_B-x_A) (y_C-y_A) – (x_C-x_A) (y_B-y_A) |. $$ Xem bằng chứng về công thức này tại đây.

Công thức 8

Được áp dụng trong không gian, với khái niệm tích có hướng của hai vectơ. Chúng ta có:$$ S = frac {1} {2} ||. $$ Trên đây là 8 công thức diện tích hình tam giác thường được sử dụng. Theo giả thuyết của bài toán để áp dụng cho phù hợp.

*
*
*
*

Hình ảnh đẹp, 18, Hội nghị điện tử, 10, Độc giả, 225, Bất đẳng thức, 74, Phương trình Nesbitt, 3, Bổ đề cơ bản, 9, Giám sát học sinh, 39, Cabri 3D, 2, Nhà toán học, 129, Câu đố toán học, 83, Câu đố, 3, cấu trúc bài kiểm tra, 15, chỉ số thông minh, 4, các đối tượng toán học, 287, công thức khối lượng, 11, công thức toán học, 97, mỉm cười trở lại, 31, trang web niên giám, 1, dạy trẻ em, 8, dạy toán, 258, dạy học trực tuyến, 20, cấu tạo, 5, đạo hàm, 15, tổng quan ôn tập, 37, đề kiểm tra tra cứu 1 tiết, 29, ôn thi – đáp án, 921, ôn thi đại học, 15, ôn thi cao học, 7, ôn thi đại học, 157, ôn thi giữa kì, 14, học kì 1 ôn thi, 128, Đề thi học sinh giỏi, 122, Ôn thi đại học, 368, Đề thi thử môn Toán, 36, Bỏ đề thi, 41, Đề thi tuyển sinh lớp 10, 98, Điểm sàn đại học, 5, Điểm thi – điểm chuẩn, 210, Đọc báo cho bạn s, 13, Epsilon, 8, Math word file, 33, Giải bài tập SGK, 16, Giải lẻ, 181, giải Nobel, 1, Giải FIELDS, 24, Giải Lê Văn Thiêm, 4, Giải Toán, 5, Tính toán, 29 , Giải toán, 170, Giáo án điện tử, 11, Giáo án Hóa học, 2, Giáo án Toán, 17, Giáo án Vật lý, 3, Giáo án, 347, Giáo viên Hình – Sách, 76, Giới hạn, 20, GS Hoàng Tụy, 8 , GSP, 6, Gương sáng, 191, Hằng số toán học, 19, Số sáng, 9, Hình học không gian, 104, Hình học phẳng, 87, Học bổng – Du học, 12, Khái niệm toán học, 63, Nghiên cứu hàm số, 36, Ký hiệu toán học , 13, LaTex, 12, Lịch sử toán học, 80, Khác, 7, Logic, 11, Luận văn, 1, Luyện thi đại học, 231, Trilogy, 55, Lương của giáo viên, 3, Ma trận câu hỏi thi, 7, MathType , 7, McMix, 2, Bản quyền McMix, 3, McMix Pro, 3, McMix-Pro, 3, Microsoft Interview, 11, MTBT Casio, 26, Caps and Logarit, 35, MYTS, 8, Mathematics Paradox, 11, Ngo Bao C hau, 50, Nhiều lời giải, 36, Chuyện Toán, 15, PLO-VTV, 33, Olympiad, 278, Luyện thi vào lớp 10, Perelman, 8, Sách Ph.Dong, 7, Phần mềm toán học, 26, Giao chương trình , 4, Bằng thâm niên bổ sung, 3, Phương trình hàm số, 4, Sách giáo viên, 12, Sách giấy, 5, Lỗi ở đâu ?, 13, Sáng kiến ​​kinh nghiệm, 8, Số học, 55, Số phức, 34, Vở bài tập Toán, 4 , Tạp chí Toán học, 35, Phông chữ TestPro, 1, Thiên tài, 95, Thơ – Nhạc, 9, Thủ thuật BLOG, 14, Thuật toán, 3, Chữ cái, 2, Tích phân, 77, Tính chất cơ bản, 14, Toán 10,120, Toán 11,171, Toán 12,35 1, Toán 9,64, Toán cao cấp, 26, Toán dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên, 26, Toán – thực hành, 100, Toán Tiếng Việt, 29, Toán THCS, 16, Toán Tiểu học, 4, Tổ hợp, 36, Trắc nghiệm Toán, 216, TSTHO, 5, TTT12O, 1, Tuyển dụng, 11, Đăng ký, 270, Đăng ký vào lớp 6 và 7, Báo cáo thư từ đại học, 6, Ph ysique, 23, Toán học đẹp, 108, Vũ Hà Văn, 2, Xác suất, 28,